Các cụm từ chỉ thời gian

0
41

Các từ vựng về thời gian có thể nói là  khá đơn giản nhưng hôm nay ENTA sẽ giới thiệu tới các bạn từ liên quan đến thời gian có thể bạn đã từng nghe thấy ở đâu đó nhưng mà chưa hiểu rõ nghĩa đâu nhé. Cùng bắt đầu nào!

Thời gian là gì? | Báo Dân trí

  • Out of time  : hết thời gian
  • In the meanwhile (Meanwhile): Trong lúc
  • For the time being: Tạm thời
  • Take one time : Cứ từ từ
  • Once upon a time: Ngày xửa ngày xưa
  • In no time: Rất nhanh
  • By that time : Đến lúc đó
  • From time to time: tương đương với occasionally, sometimes
  • Do time/serve time: ngồi tù hoặc “be in prison”
  • Matter of time: chỉ là vấn đề thời gian sớm hay muộn diễn tả chuyện gì đến cũng sẽ đến
  • Just in time: vừa kịp giờ tức gần sát đến giờ hẹn mới có mặt

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!

*