Từ vựng task 1 động vật, con vật, vòng đời (phần 1)

0
44

Từ vựng task 1 vòng đời, con vật, động vật (phần 1)

Với sự xuất hiện của hình thức thi IELTS trên máy, dạng bài task 1 tả vòng đời một động vật / thực vật nào đó càng có khả năng xuất hiện hơn bao giờ hết. Chúng ta sẽ cùng học một số từ vựng cơ bản để hỗ trợ phần nào cho các bạn nếu chẳng may chúng ta gặp vào dạng bài này nhé. Hôm nay chúng ta sẽ đến với một số từ vựng tả hành động của động vật trước.

Nguồn tổng hợp: Oxford learner’s dictionary

Động vật

  • animals mate/​breed/​reproduce/​feed (on something): động vật giao phối/sinh sản/ăn (thứ gì đó)
  • fish/​amphibians swim/​spawn (= lay eggs): cá/loại lưỡng cư bơi/đẻ trứng
  • birds fly/​migrate/​nest/​sing: chim bay/di cư/làm tổ/hót
  • insects crawl/​fly/​bite/​sting: côn trùng bò/bay/cắn/đốt
  • insects/​bees/​locusts swarm: côn trùng/ong/cào cào (hoặc châu chấu) họp lại/bay thành đàn
  • bees collect/​gather nectar/​pollen: ong thu thập mật/phấn hoa
  • spiders spin/​weave a web: nhện chăng tơ/dệt mạng nhện
  • snakes/​lizards shed their skins: rắn/thằn lằn lột xác
  • bears/​hedgehogs/​frogs hibernate: gấu/nhím/ếch ngủ đông
  • insect larvae grow/​develop/​pupate: ấu trùng của các loại côn trùng lớn lên/phát triển/làm nhộng
  • an egg/​a chick/​a larva hatches: trứng/gà con/ấu trùng nở 
  • attract/​find/​choose a mate: thu hút/tìm kiếm/lựa chọn bạn tình
  • lay/​fertilize/​incubate/​hatch eggs: đẻ/thụ tinh/ấp trứng
  • inhabit a forest/​a reef/​the coast: sinh sống trong một khu rừng/một rặng đá ngầm hoặc rặng san hô/bờ biển
  • mark/​enter/​defend (a) territory: đánh dấu/đi vào/bảo vệ lãnh thổ
  • stalk/​hunt/​capture/​catch/​kill prey: rình/săn/bắt/giết con mồi

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!

*